Hot
Máy quang phổ uv/vis-nir v780
- Hãng sản xuất: Jasco – Nhật Bản
- Model: V-780
Tổng quan sản phẩm
Máy đo quang phổ UV VIS có thiết kế nhỏ gọn, không cần thời gian khởi động, chỉ mất một giây để quét toàn bộ phổ. Máy đo quang phổ UV VIS của Mettler Toledo sử dụng công nghệ Array kết hợp với đèn Xenon có tuổi thọ cao, giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì. Tận dụng tính năng vận hành linh hoạt của thiết bị độc lập, hoặc mở rộng không gian bàn làm việc với phần mềm máy tính LabX® để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu (FDA 21 CFR Phần 11). Người dùng cũng có thể xây dựng hệ thống đa thông số để kết nối với các thiết bị khác của METTLER TOLEDO.
Cung cấp bao gồm:
- Máy chính V780 kèm phần mềm kết nối Spectra Manager
- Integrating Sphere:
- Đường kính bên trong của hình cầu tích hợp: 60 mm diam.
- Kích thước mẫu tối thiểu (Độ phản chiếu): 20 (H) x 20 (W) x 0,5 (t) mm
- Kích thước mẫu tối đa (Độ phản chiếu): 65 (H) x 50 (W) x 25 (t) mm
- Ô lấy mẫu (Truyền): Chiều dài Rectangular cell 5, 10, 20, 30 và 50 mm
- Ô tham chiếu (Truyền): Chiều dài đường dẫn ô hình chữ nhật 5, 10 và 20 mm. Khối ô tham chiếu là tùy chọn.
- Dải bước sóng: 200-1600nm
- Góc so với bề mặt phản xạ: 0 và 5 độ
- Giá giữ mẫu rắn
Support 24/7
028 3987 5369
- Chi tiết sản phẩm
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
- Khoảng cách bước sóng: 190 – 1600 nm
- Độ chính xác bước sóng: ± 3 nm (tại 656.1 nm) / ± 1.0 nm (tại 1312.2 nm)
- Độ lặp lại bước sóng: ± 05 nm (UV-Vis), ± 0.1 nm (Nir)
- Tốc độ quét bước sóng (slew): UV-Vis:12.000 nm / phút; NIR: 24.000 nm/ phút
- Độ rộng khe phổ:
- UV-Vis: 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 L2, L5, L10 nm. M1, M2 nm
- NIR: 0.2, 0.4, 1, 2, 4, 10, 20. L4, L10, L20 nm. M2, M4 nm
- Hệ thống quang học: Czemy-Turner mount, đơn sắc, hai chùm tia
- Nguồn sáng: đèn Halogen và đèn Deuterium
- Đầu dò: Photomultiplier tube, Peltier cooled InGaAs photodiode
- Tốc độ quét bước sóng: 10 – 4.000 nm / phút (8000 nm/phút trong chế độ xem trước)
- Khỏang trắc quang: – 4 đến + 4 Abs (UV-Vis) ; -3 đến +3 Abs (Nir)
- Độ chính xác trắc quang: ± 0.0015Abs (0 – 0.5Abs), ±0.0025Abs (0.5 – 1Abs), ± 0.3% T, Tested with NIST SRM 930
- Độ nhiễu RMS: 0.00003 Abs
- Độ phẳng đường nền: ±0.0002 Abs (200-1600nm)
- Độ ổn định đường nền: ±0.0003 Abs / giờ
- Ánh sáng lạc:
- 1 % (198 nm KCL 12 g/L)
- 005 % (220 nm NaI 10 g/L)
- 005 % (340 nm NaNO2 50 g/L)
- 005 % (370 nm NaNO2 50 g/L)
- Aqueous solution SBW: L2nm
- 04 % (1420 nm: H2O)
- SBW: L4 nm
- Kích thước (WxDxH): 460 x 602 x 268 mm
- Cổng giao tiếp USB kết nối máy vi tính
- Nguồn điện: 230V / 50Hz, 150VA
- Trọng lượng: 29 kg
Phần mềm Spectra Manager :
- Điều khiển thiết bị, hiển thị dữ liệu, lưu trữ số liệu, tạo lập báo cáo.
- Phần mềm chạy trên môi trường Windows cho phép xử lý, cắt dán, tạo báo cáo trong Microsoft Word, lưu trữ số liệu trong Excel.
- Cài đặt các thông số làm việc đơn giản như: quét phổ, xử lý phổ, tốc độ quét phổ.
- Dễ dàng chọn lựa phương pháp xử lý số liệu, kết quả đánh giá kết quả theo phương pháp xử lý thống kê.
- Có chức năng lưu trữ và gọi lại dữ liệu
- Có CD tài liệu kỹ thuật kèm theo (Software installation CD)
- Xử lý dữ liệu: dò tìm peak,lấy giá trị từng điểm trên phổ đồ, tính diện tích peak
- Tính toán hoạt tính Enzyme, độ dày của film, phân tích màu ứng dụng trong thực phẩm
Thông số kỹ thật…



















