MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU

0

MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU
Hãng sản xuất: TPS – Úc
Model: WP-91

Mô tả

Thông số kỹ thuật

  • Thang đo DO: ppM (mg/L) (tùy hiệu suất sensor)
  • Phạm vi: 0.0 đến 20.00 ppM và 20.0 đến 40.0 ppM
  • Độ phân giải: 0.01 & 0.1 ppM
  • Độ chính xác: +/-0.2% toàn thang đo

Độ bão hòa (%):

  • Phạm vi : 0 đến 240.0 %Sat’n và 240 đến 450 %Sat’n (tùy hiệu suất thang đo)
  • Độ phân giải: 0.1 & 1 %Sat’n
  • Độ chính xác: +/-0.3 %Sat’n

Không khí (%):

  • Phạm vi: 0 đến 45.0 %Gas and 45 đến 100 %Gas ( tùy hiệu suất thang đo)
  • Độ phân giải:  0.1 & 1 %Gas
  • Độ chính xác: +/-0.1 %Gas
  • Thang đo pH:
  • Thang đo : 0 tới 14.00 pH
  • Độ phân giải : 0,01 pH
  • Độ chính xác : ±0,01 pH
  • Thang đo mV
  • Thang đo : 0 tới ± 500.0 và 0 tới ± 1500 mV ( thang đo tự động )
  • Độ phân giải : 0.15 và 1 mV
  • Độ chính xác : ± 0,3 & ±1 mV
  • Thang đo nhiệt độ :
  • Thang đo : -10,0 tới 120.00C (giới hạn sensor 45oC)
  • Độ phân giải : 0,10C
  • Độ chính xác : ±0,2 0C

Thông số chung:

  • Độ mặn hiệu chỉnh: Do người dung cài đặt, từ 0 – 50.00 ppk NaCl
  • Áp suất hiệu chỉnh: người dùng cài đặt, từ 800 -1000 Hpa
  • Độ cao hiệu chỉnh: người dùng cài đặt, từ 0 – 5000 m
  • Vỏ chống tĩnh điện Luran-S, chống nước đến IP67. Kết nối chống nước đến chuẩn IP 65. Thiết bị sẽ nổi nếu rơi vào nước.
  • Hiển thị : màn hình LCD 32 ký tự, menu thân thiện với người sử dụng
  • Bộ nhớ 2400 giá trị đọc
  • Ghi dữ liệu: Người dùng đặt cho một lần đọc cứ sau 1 đến 90 giây, 1 đến 90 phút hoặc 1 đến 24 giờ
  • Giao diện kết nối RS232
  • Đồng hồ lịch 24 giờ
  • Nguồn cung cấp : pin sạc 6V NiMH xấp xỉ 75 giờ sử dụng liên tục  Pin sạc có thể thay từ nhiều nguồn  12VDC
  • Kích thước: 187 x 110 x 51 mm
  • Khối lượng: khoảng 440g
  • Môi trường: 0 đến 450C, 0 đến 95% RH

Cung cấp bao gồm:

  • Thiết bị chính
  • Đầu dò pH, 1m
  • Đầu dò DO2 (no capble)
  • 1 cáp cho đầu dò DO2
  • Dung dịch chuẩn pH4.01 200 ml
  • Dung dịch chuẩn pH7.00 200 ml
  • PIN
  • Hướng dẫn sử dụng