TỦ ẤM NHIỆT ĐỘ THẤP IN604W – Yamato

0

TỦ ẤM NHIỆT ĐỘ THẤP
Hãng sản xuất: Yamato – Nhật Bản
Model: IN604W

Mô tả

Thông số kỹ thuật:

  • Hệ thống: tuần hoàn đối lưu cưỡng bức
  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C~+50˚C
  • Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ: ±0.3˚C (tủ ấm hoạt động liên tục), ±1.0˚C (tủ ấm đang hoạt động theo chu kì)
  • Độ phân bổ nhiệt độ chính xác: ±1.0˚C (ở 37˚C tủ lạnh hoạt động liên tục)
  • Thời gian để đạt nhiệt độ tối đa: 20~50˚C khoảng 20 phút
  • Thời gian để đạt nhiệt độ thấp nhất: 20~-10˚C khoảng 55 phút
  • Cửa sổ quan sát (W×H): 516×416 mm
  • Vật liệu bên trong: tấm thép không gỉ
  • Vật liệu bên ngoài: tấm thép mạ kẽm sơn tĩnh điện crom
  • Chất cách nhiệt: bọt styrene
  • Công cụ làm mát/phạm vi hoạt động: R134A/44˚C trở xuống
  • Cơ chế rã đông: bật thủ công/tắt tự động, hoạt động theo chu kì, hoạt động hẹn giờ
  • Quạt thổi: quạt chân vịt
  • Lò sưởi: lò sưởi dây sắt-crom (550W)
  • Cảm biến: cảm biến kép
  • Cổng dây cáp: I.D 50 mm
  • Đèn/ổ cắm: đèn huỳnh quang 10W/5A có đầu tiếp đất
  • Hệ thống kiểm soát nhiệt độ: kiểm soát PID
  • Hệ thống cài đặt nhiệt độ: hệ thống cài đặt kĩ thuật số với các phím lên xuống
  • Nhiệt độ hiển thị/ hiển thị thông tin: màn hình LED kĩ thuật số 4 số/màn hình ống huỳnh quang
  • Công tắc hẹn giờ: 0-999 giờ 59 phút/1 phút
  • Các chức năng vận hành: nhiệt độ cố định, tự động dừng, tự động khởi động
  • An toàn thiết bị: chức năng tự chẩn đoán (lỗi cảm biến nhiệt độ, ngắt kết nối lò sưởi, chức năng tự động ngăn chặn quá nhiệt), khóa phím
  • Kích thước bên trong (W×D×H): 600×477×500 mm
  • Kích thước bên ngoài (W×D×H): 710×645×913 mm
  • Thể tích bên trong (lít): 143
  • Tải trọng tấm kệ (kg): 15/cái
  • Số khe đựng trên kệ: 13 khe/30 mm
  • Nguồn điện (50/60Hz): AC115V/AC220V một pha
  • Trọng lượng: khoảng 89 kg
  • Phụ kiện: 3 kệ thép không gỉ /6 giá lắp kệ, 2 chìa khóa cửa

Cung cấp bao gồm:

  • Máy chính
  • Phụ kiện
  • Sách hướng dẫn