Máy phân tích kích thước hạt ANALYSETTE 22 NeXT Micro

0

Model: ANALYSETTE 22 NeXT Micro

Hãng sản xuất: Fritsch – Đức

Order No. 22.9000.00

Mô tả

Thông số kỹ thuật

  • Phạm vi đo: 0.5 – 1500 µm
  • Phương pháp phân tích: Tán xạ ánh sáng tĩnh (laser diffraction)
  • Loại phân tích: Đo kích thước hạt ướt của chất rắn, huyền phù và nhũ tương
  • Giá trị đo: Kích thước hạt
  • Lý thuyết: Fraunhofer, Mie
  • Tiêu chuẩn: ISO 13320
  • Thiết kế quang học: Thiết kế Fourier đảo
  • Laser: Màu xanh lá cây (λ = 520 nm)
  • Căn chỉnh chùm laser: Tự động
  • Loại laser theo IEC 60825-1: Loại 1
  • Đầu dò: Đầu dò bán dẫn được thiết kế đặc biệt
  • Đầu dò góc lớn:
  • Kênh tán xạ ngược: Không có
  • Thời gian đo điển hình: 5 – 10 giây (ghi giá trị đo của một phép đo riêng lẻ)
    • 1 phút (chu kỳ đo toàn bộ)
  • Đánh giá: Phân bố kích thước hạt dưới dạng đường cong tổng, biểu đồ cột hoặc bảng
  • Thông số điện: 100-240 V/1~, 50-60 Hz, 120 Watt
  • Trọng lượng tịnh: 24 kg
  • Kích thước (R x S x C): 66.6 x 31.9 x 29.4 cm
  • Phần mềm: Phần mềm điều khiển MaS để điều khiển, ghi và đánh giá kết quả đo
  • Yêu cầu hệ thống (cho máy tính do khách hàng cung cấp): PC tiêu chuẩn Windows, 4 GB RAM, ít nhất Windows 10, cổng USB, màn hình, bàn phím, chuột

Thiết bị phân tán ướt

  • Loại phân tán ướt: Hệ thống tuần hoàn chất lỏng kín
  • Thể tích huyền phù: 150 – 500 ml, có thể thay đổi
  • Máy bơm ly tâm: Có tốc độ điều chỉnh được 3.5 l/phút
  • Vật liệu sử dụng trong hệ thống tuần hoàn mẫu: Thép không gỉ 316L chất lượng cao, PTFE, FFKM, FEP, kính BK7, FKM, ống làm bằng silicon
  • Bộ chuyển đổi mở rộng cho khả năng chống hóa chất cực cao (tùy chọn): Gioăng và tấm chảy làm bằng FFKM, bên trong ống làm bằng FEP
  • Đặc tính vật liệu mẫu: Huyền phù, nhũ tương và chất rắn không kết tụ, không tan trong chất lỏng phân tán hoặc chảy kém hoặc dính
  • Lượng mẫu: Khoảng 10 mg (phạm vi μm) đến vài gram (phạm vi mm), tùy thuộc vào vật liệu mẫu và kích thước hạt
  • Trọng lượng tịnh: 13 kg
  • Kích thước (R x S x C): 29 x 27.2 x 29 cm

Thiết bị siêu âm

  • Công suất: Có thể điều chỉnh lên đến 50 Watt
  • Vật liệu sử dụng trong hệ thống tuần hoàn mẫu: Thép không gỉ 316L chất lượng cao, FFKM, ống làm bằng silicon
  • Đặc tính vật liệu mẫu: Huyền phù, nhũ tương và chất rắn dễ kết tụ
  • Trọng lượng tịnh: 4.8 kg
  • Kích thước (R x S x C): 29 x 9 x 27.9 cm

Thiết bị phân tán khô

  • Loại phân tán khô: Đo mẫu bột trong dòng khí gia tốc, phân hủy kết tụ bằng khí nén
  • Đặc tính vật liệu mẫu: Vật liệu chảy tự do, không quá mịn, không phản ứng trong nước hoặc chất lỏng khác
  • Thể tích mẫu: 1 – 300 cm3
  • Cấp mẫu: Bộ cấp liệu tần số cao
  • Phân tán: Đầu phun Venturi
  • Nguồn cung cấp khí nén yêu cầu: Tối thiểu 5 bar, 125 l/phút, không dầu, không nước, không hạt
  • Thải mẫu: Cần hệ thống thải khí bên ngoài
  • Kích thước (R x S x C): 24 x 45 x 39 cm
  • Trọng lượng: 17.3 kg