MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU – WP-81

0

MÁY ĐO NƯỚC ĐA CHỈ TIÊU
Hãng sản xuất: TPS – Úc
Model: WP-81

Mô tả

Thông số lỹ thuật

Thang đo độ dẫn (COND):

Với hệ số K = 0,1

  • Thang đo : 0 tới 2.000 uS/cm, 0 tới 20.00 uS/cm, 0 tới 200.0 uS/cm, 0 tới 2000 uS/cm

Với hệ số K = 1

  • Thang đo : 0 tới 20.00 uS/cm, 0 tới 200.0 uS/cm, 0 tới 2000 uS/cm, 0 tới 20.00 mS/cm

Với hệ số K = 10

  • Thang đo : 0 tới 200.0 uS/cm, 0 tới 2000 uS/cm, 0 tới 20.00 mS/cm, 0 tới 200.0 mS/cm
  • Độ phân giải : 0,05%
  • Độ chính xác : 0,2%

Thang đo TDS

Với hệ số K = 0.1

  • Thang đo : 0 tới 1.000 ppM, 0 tới 10.00 ppM, 0 tới 100.0 ppM, 0 tới 1000 ppM

Với hệ số K = 1

  • Thang đo : 0 tới 10.00 ppM, 0 tới 100.0 ppM, 0 tới 1000 ppM, 0 tới 10.00 ppK

Với hệ số K = 10

  • Thang đo : 0 tới 100.0 ppM, 0 tới 1000 ppM, 0 tới 10.00 ppK, 0 tới 100.0 ppK
  • Độ phân giải : 0,1% của thang đo
  • Độ chính xác : 0,5%

Thang đo pH

  • Thang đo : 0 tới 14.00 pH
  • Độ phân giải : 0,01 pH
  • Độ chính xác : ±0,01 pH

Thang đo mV

  • Thang đo : 0 tới ± 500.0 và 0 tới ± 1500 mV ( thang đo tự động )
  • Độ phân giải : 0.15 và 1 mV
  • Độ chính xác : ± 0,3 & ±1 mV

Thang đo nhiệt độ :

  • Thang đo : -10,0 tới 120.0 C
  • Độ phân giải : 0,10C
  • Độ chính xác : ±0,20 0C
  • Bù trừ nhiệt độ : 0 tới 100 C
  • Vỏ nhựa cứng, chống tĩnh điện Luran-S, chống nước đến IP67. Kết nối chống nước đến chuẩn IP 65. Thiết bị sẽ nổi nếu rơi vào nước.
  • Hiển thị : màn hình LCD 32 ký tự, menu thân thiện với người sử dụng
  • Bộ nhớ 2400 giá trị đọc
  • Giao diện kết nối RS232
  • Đồng hồ lịch 24 giờ
  • Nguồn cung cấp : pin sạc 6V NiMH xấp xỉ 75 giờ sử dụng liên tục  Pin sạc có thể thay từ nhiều nguồn  12VDC
  • Kích thước : 187 x 110 x 51 mm, 440g
  • Môi trường: 0 đến 450C, 0 đến 95% RH

Cung cấp bao gồm:

  • Thiết bị chính
  • Đầu dò pH, 1m
  • k=1.0 Cond-ATC-Temp 1m, plastic
  • Dung dịch chuẩn pH4.01 200 ml
  • Dung dịch chuẩn pH7.00 200 ml
  • Dung dịch chuẩn Cond 2.76 mS/cm 200 ml
  • PIN
  • Hướng dẫn sử dụng